CC.21610
Bảng định mức CC.216 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m
Bảng CC.216 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức CC.216
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CC.21610Cấp đất đá I-III | CC.21620Cấp đất đá IV-VI | CC.21630Cấp đất đá VII -VIII | CC.21640Cấp đất đá IX - X | CC.21650Cấp đất đá XI -XII | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống nước ϕ50 | m | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,70 | 0,95 | 1,23 | 1,30 | 1,68 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm 25CV | ca | 0,11 | 0,22 | 0,36 | 0,41 | 0,49 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng CC.216
CC.21620
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m
CC.21630
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m
CC.21640
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m
CC.21650
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m
Cơ sở pháp lý
- Bảng CC.216 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.
