CC.21310
Bảng định mức CC.213 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m
Bảng CC.213 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức CC.213
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CC.21310Cấp đất đá I-III | CC.21320Cấp đất đá IV-VI | CC.21330Cấp đất đá VII -VIII | CC.21340Cấp đất đá IX - X | CC.21350Cấp đất đá XI -XII | ||
| Vật liệu | ||||||
| Mũi khoan hợp kim | cái | 0,056 | 0,131 | 0,28 | — | — |
| Cần khoan | m | 0,017 | 0,034 | 0,044 | 0,049 | 0,054 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,0055 | 0,012 | 0,015 | 0,016 | 0,018 |
| Ống chống | m | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Đầu nối ống chống | cái | 0,01 | 0,01 | 0,007 | 0,007 | 0,007 |
| Ống mẫu đơn | m | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Ống mẫu kép | cái | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Hộp nhựa đựng mẫu | cái | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,5 |
| Gỗ nhóm V | m3 | 0,0035 | 0,0035 | 0,0035 | 0,0035 | 0,0035 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Mũi khoan kim cương | cái | — | — | — | 0,045 | 0,072 |
| Bộ mở rộng kim cương | bộ | — | — | — | 0,015 | 0,024 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,03 | 2,95 | 4,13 | 4,09 | 5,41 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tự | ca | 0,10 | 0,24 | 0,39 | 0,37 | 0,56 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng CC.213
CC.21320
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m
CC.21330
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m
CC.21340
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m
CC.21350
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m
Cơ sở pháp lý
- Bảng CC.213 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.
