Bảng BD.2213 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.22131Đất | BD.22132Đá IV | BD.22133Đá III | BD.22134Đá II | BD.22135Đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Choòng khoan loại: 900 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 |
| Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ | bộ | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 |
| Ống múc loại: 635 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 |
| Cáp khoan | kg | 0,192 | 0,479 | 0,958 | 1,915 | 3,591 |
| Que hàn | kg | 0,559 | 1,583 | 1,899 | 2,6 | 2,939 |
| Thép nhíp | kg | 0,699 | 1,796 | 2,447 | — | — |
| Đất sét | m3 | 0,732 | 0,931 | 0,998 | 1,064 | 1,17 |
| Nước thi công | m3 | 3,621 | 4,608 | 4,938 | 5,267 | 5,793 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bi hợp kim | kg | — | — | — | 0,931 | 1,397 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,47 | 2,49 | 2,85 | 4,43 | 7,79 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 0,241 | 1,305 | 0,983 | 1,698 | 3,213 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,099 | 0,234 | 0,402 | 0,695 | 1,315 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,144 | 0,344 | 0,590 | 1,019 | 1,927 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,099 | 0,234 | 0,402 | 0,695 | 1,315 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.