Bảng định mức BC.122 — Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh
Bảng BC.122 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BC.122
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BC.12201Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25 | BC.12202Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 50 | ||
| Vật liệu | |||
| Bông thuỷ tinh | m3 | 0,026 | 0,053 |
| Đinh ghim | cái | 22 | 22 |
| Keo dán | kg | 0,036 | 0,036 |
| Băng dính giấy bạc | cuộn | 0,125 | 0,131 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,55 | 0,67 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BC.122
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BC.122 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.
