Bảng định mức BB.922 — Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa

Bảng BB.922 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bể. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.922

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.92201Dung tích bể (m3) 0,25BB.92202Dung tích bể (m3) 0,30BB.92203Dung tích bể (m3) 0,40BB.92204Dung tích bể (m3) 0,50BB.92205Dung tích bể (m3) 0,70BB.92206Dung tích bể (m3) 0,9BB.92207Dung tích bể (m3) 1,0BB.92208Dung tích bể (m3) 1,5BB.92209Dung tích bể (m3) 2,0BB.92210Dung tích bể (m3) 3,0BB.92211Dung tích bể (m3) 4,0
Vật liệu
Bể nhựabể11111111111
Vật liệu phụ%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,201,301,501,882,102,442,622,823,003,203,38

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.922

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.922 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ