BB.92101
Bảng định mức BB.921 — Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
Bảng BB.921 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bể. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.921
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.92101Dung tích bể (m3) 0,5 | BB.92102Dung tích bể (m3) 1,0 | BB.92103Dung tích bể (m3) 1,5 | BB.92104Dung tích bể (m3) 2,0 | BB.92105Dung tích bể (m3) 2,5 | BB.92106Dung tích bể (m3) 3,0 | BB.92107Dung tích bể (m3) 3,5 | BB.92108Dung tích bể (m3) 4,0 | BB.92109Dung tích bể (m3) 5,0 | BB.92110Dung tích bể (m3) 6,0 | ||
| Vật liệu | |||||||||||
| Bể inox | bể | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu phụ | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,6 | 2,1 | 2,24 | 2,4 | 2,56 | 2,88 | 3,12 | 3,44 | 4,80 | 6,40 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.921
BB.92102
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
BB.92103
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
BB.92104
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
BB.92105
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
BB.92106
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
BB.92107
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
BB.92108
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
BB.92109
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
BB.92110
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.921 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
