Bảng định mức BB.919 — Lắp đặt gương soi và các dụng cụ

Bảng BB.919 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.919

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.91901Gương và các dụng cụ Gương soiBB.91902Gương và các dụng cụ Kệ kínhBB.91903Gương và các dụng cụ Giá treoBB.91904Gương và các dụng cụ Hộp đựng
Vật liệu
Gương soicái1———
Vật liệu khác%0,10,10,10,1
Kệ kínhcái—1——
Giá treocái——1—
Hộp đựngcái———1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,130,130,090,09
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,020,020,010,01

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.919

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.919 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ