BB.91601
Bảng định mức BB.916 — Lắp đặt thùng đun nước nóng
Bảng BB.916 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.916
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BB.91601Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng | BB.91602Loại thùng đun nước nóng Thùng đun nước nóng kiểu liên tục | ||
| Vật liệu | |||
| Thùng đun nước nóng | bộ | 1 | — |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 |
| Thùng đun nước nóng kiểu liên tục | bộ | — | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,18 | 1,85 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,1 | 0,1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.916
BB.91602
Lắp đặt thùng đun nước nóng
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, khoan bắt vít cố định.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.916 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
