BB.85101
Bảng định mức BB.851 — Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
Bảng BB.851 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.851
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.85101Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 50 | BB.85102Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 100 | BB.85103Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 200 | BB.85104Quy cách đồng hồ (mm) < 300 | BB.85105Quy cách đồng hồ (mm) < 400 | BB.85106Quy cách đồng hồ (mm) < 500 | BB.85107Quy cách đồng hồ (mm) < 600 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Đồng hồ đo lưu lượng | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Cao su tấm | m2 | 0,01 | 0,02 | 0,08 | 0,17 | 0,30 | 0,47 | 0,68 |
| Bu lông M16-M20 | cái | 4 | 8 | 8 | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Bu lông M20-M27 | cái | — | — | — | 12 | 16 | 20 | 20 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,66 | 0,84 | 0,99 | 1,06 | 1,36 | 1,62 | 1,83 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.851
BB.85102
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
BB.85103
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
BB.85104
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
BB.85105
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
BB.85106
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
BB.85107
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.851 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
