BB.84201
Bảng định mức BB.842 — Lắp đặt họng cứu hoả
Bảng BB.842 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.842
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BB.84201Đường kính họng cứu hoả (mm) 80 | BB.84202Đường kính họng cứu hoả (mm) 100 | ||
| Vật liệu | |||
| Họng cứu hoả | cái | 1 | 1 |
| Gioăng cao su lá 10mm | m2 | 0,04 | 0,051 |
| Bu lông | bộ | 4 | 8 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 | 0,41 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.842
BB.84202
Lắp đặt họng cứu hoả
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.842 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
