BB.84101
Bảng định mức BB.841 — Lắp đặt trụ cứu hoả
Bảng BB.841 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.841
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BB.84101Đường kính trụ cứu hoả (mm) 100 | BB.84102Đường kính trụ cứu hoả (mm) 150 | ||
| Vật liệu | |||
| Trụ cứu hoả | cái | 1 | 1 |
| Gioăng cao su lá 10mm | m2 | 0,05 | 0,08 |
| Bu lông | bộ | 8 | 8 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,45 | 0,51 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.841
BB.84102
Lắp đặt trụ cứu hoả
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.841 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
