Bảng định mức BB.835 — Lắp đai khởi thuỷ

Bảng BB.835 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.835

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.83501Đường kính ống (mm) 60BB.83502Đường kính ống (mm) 80BB.83503Đường kính ống (mm) 100BB.83504Đường kính ống (mm) 125BB.83505Đường kính ống (mm) 150BB.83506Đường kính ống (mm) 200BB.83507Đường kính ống (mm) 250BB.83508Đường kính ống (mm) 300BB.83509Đường kính ống (mm) 350BB.83510Đường kính ống (mm) 400BB.83511Đường kính ống (mm) 450BB.83512Đường kính ống (mm) 500BB.83513Đường kính ống (mm) 600BB.83514Đường kính ống (mm) 700BB.83515Đường kính ống (mm) 800
Vật liệu
Đai khởi thuỷcái111111111111111
Bu lông M16-M20bộ4444———————————
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Bu lôngbộ————44444444444
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,120,170,200.230,250,330,480,550,600,740,780,921,11,221,39

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.835

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.835 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ