BB.83301
Bảng định mức BB.833 — Lắp đặt mối nối mềm
Bảng BB.833 gồm 26 mã hiệu ứng với 26 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.833
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.83301Đường kính mối nối mềm (mm) ≤50 | BB.83302Đường kính mối nối mềm (mm) 75 | BB.83303Đường kính mối nối mềm (mm) 100 | BB.83304Đường kính mối nối mềm (mm) 150 | BB.83305Đường kính mối nối mềm (mm) 200 | BB.83306Đường kính mối nối mềm (mm) 250 | BB.83307Đường kính mối nối mềm (mm) 300 | BB.83308Đường kính mối nối mềm (mm) 350 | BB.83309Đường kính mối nối mềm (mm) 400 | BB.83310Đường kính mối nối mềm (mm) 500 | BB.83311Đường kính mối nối mềm (mm) 600 | BB.83312Đường kính mối nối mềm (mm) 700 | BB.83313Đường kính mối nối mềm (mm) 800 | BB.83314Đường kính mối nối mềm (mm) 900 | BB.83315Đường kính mối nối mềm (mm) 1100 | BB.83316Đường kính mối nối mềm (mm) 1200 | BB.83317Đường kính mối nối mềm (mm) 1250 | BB.83318Đường kính mối nối mềm (mm) 1300 | BB.83319Đường kính mối nối mềm (mm) 1350 | BB.83320Đường kính mối nối mềm (mm) 1400 | BB.83321Đường kính mối nối mềm (mm) 1500 | BB.83322Đường kính mối nối mềm (mm) 1600 | BB.83323Đường kính mối nối mềm (mm) 1700 | BB.83324Đường kính mối nối mềm (mm) 1800 | BB.83325Đường kính mối nối mềm (mm) 1900 | BB.83326Đường kính mối nối mềm (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||||||||||||
| Mối nối mềm | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M16-M20 | bộ | 4 | 4 | 8 | 8 | 8 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Bu lông M20-M24 | bộ | — | — | — | — | — | 12 | 12 | 16 | 16 | 20 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bu lông M27-M30 | bộ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 20 | 24 | 24 | 28 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bu lông M33-M39 | bộ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 36 | — | — | — | — | — | — |
| Bu lông M39-M45 | bộ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 36 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 |
| Nhân công | |||||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,26 | 0,38 | 0,46 | 0,55 | 0,70 | 0,80 | 0,73 | 0,88 | 0,99 | 1,17 | 1,40 | 1,57 | 1,80 | 1,92 | 2,35 | 2,57 | 2,67 | 2,78 | 2,89 | 2,99 | 3,21 | 3,42 | 3,63 | 3,85 | 4,06 | 4,28 |
| Máy thi công | |||||||||||||||||||||||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | — | — | — | — | — | — | 0,014 | 0,014 | 0,018 | 0,018 | 0,022 | 0,022 | 0,028 | 0,028 | 0,028 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,036 | 0,036 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Máy khác | % | — | — | — | — | — | — | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.833
BB.83302
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83303
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83304
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83305
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83306
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83307
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83308
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83309
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83310
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83311
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83312
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83313
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83314
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83315
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83316
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83317
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83318
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83319
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83320
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83321
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83322
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83323
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83324
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83325
Lắp đặt mối nối mềm
BB.83326
Lắp đặt mối nối mềm
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.833 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
