Bảng định mức BB.833 — Lắp đặt mối nối mềm

Bảng BB.833 gồm 26 mã hiệu ứng với 26 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.833

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.83301Đường kính mối nối mềm (mm) ≤50BB.83302Đường kính mối nối mềm (mm) 75BB.83303Đường kính mối nối mềm (mm) 100BB.83304Đường kính mối nối mềm (mm) 150BB.83305Đường kính mối nối mềm (mm) 200BB.83306Đường kính mối nối mềm (mm) 250BB.83307Đường kính mối nối mềm (mm) 300BB.83308Đường kính mối nối mềm (mm) 350BB.83309Đường kính mối nối mềm (mm) 400BB.83310Đường kính mối nối mềm (mm) 500BB.83311Đường kính mối nối mềm (mm) 600BB.83312Đường kính mối nối mềm (mm) 700BB.83313Đường kính mối nối mềm (mm) 800BB.83314Đường kính mối nối mềm (mm) 900BB.83315Đường kính mối nối mềm (mm) 1100BB.83316Đường kính mối nối mềm (mm) 1200BB.83317Đường kính mối nối mềm (mm) 1250BB.83318Đường kính mối nối mềm (mm) 1300BB.83319Đường kính mối nối mềm (mm) 1350BB.83320Đường kính mối nối mềm (mm) 1400BB.83321Đường kính mối nối mềm (mm) 1500BB.83322Đường kính mối nối mềm (mm) 1600BB.83323Đường kính mối nối mềm (mm) 1700BB.83324Đường kính mối nối mềm (mm) 1800BB.83325Đường kính mối nối mềm (mm) 1900BB.83326Đường kính mối nối mềm (mm) 2000
Vật liệu
Mối nối mềmcái11111111111111111111111111
Bu lông M16-M20bộ44888—————————————————————
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Bu lông M20-M24bộ—————1212161620————————————————
Bu lông M27-M30bộ——————————20242428————————————
Bu lông M33-M39bộ——————————————323232323236——————
Bu lông M39-M45bộ————————————————————364042444648
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,260,380,460,550,700,800,730,880,991,171,401,571,801,922,352,572,672,782,892,993,213,423,633,854,064,28
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca——————0,0140,0140,0180,0180,0220,0220,0280,0280,0280,0320,0320,0320,0320,0320,0360,0360,040,040,040,04
Máy khác%——————55555555555555555555

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.833

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.833 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ