Bảng định mức BB.812 — Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn
Bảng BB.812 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.812
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.81201Đường kính ống (mm) ≤125 | BB.81202Đường kính ống (mm) ≤160 | BB.81203Đường kính ống (mm) ≤200 | BB.81204Đường kính ống (mm) ≤250 | BB.81205Đường kính ống (mm) ≤315 | BB.81206Đường kính ống (mm) ≤400 | BB.81207Đường kính ống (mm) ≤450 | BB.81208Đường kính ống (mm) ≤500 | BB.81209Đường kính ống (mm) ≤560 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Côn, cút | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,012 | 0,015 | 0,020 | 0,034 | 0,054 | 0,068 | 0,081 | 0,090 | 0,101 |
| Bu lông mạ M6x20 | cái | 2 | 2 | 3 | 4 | 5 | 5 | 6 | 7 | 7 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,12 | 0,16 | 0,20 | 0,38 | 0,62 | 0,79 | 0,94 | 1,05 | 1,17 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,006 | 0,008 | 0,010 | 0,020 | 0,034 | 0,043 | 0,051 | 0,057 | 0,064 |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.812
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.812 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
