Bảng định mức BB.8014 — Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm
Bảng BB.8014 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.8014
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.80141Chiều dày (mm) 3,7 | BB.80142Chiều dày (mm) 5,5 | BB.80143Chiều dày (mm) 6,7 | BB.80144Chiều dày (mm) 8,1 | ||
| Vật liệu | |||||
| Côn, cút nhựa PPR | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,082 | 0,091 | 0,095 | 0,099 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.8014
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.8014 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
