Bảng BB.7928 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.79281Chiều dày (mm) 27,2 | BB.79282Chiều dày (mm) 33,9 | BB.79283Chiều dày (mm) 42,1 | BB.79284Chiều dày (mm) 52,2 | BB.79285Chiều dày (mm) 64,5 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,42 | 0,48 | 0,55 | 0,64 | 0,76 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,154 | 0,184 | 0,219 | 0,263 | 0,318 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.