Bảng BB.7927 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.79271Chiều dày (mm) 24,1 | BB.79272Chiều dày (mm) 30,0 | BB.79273Chiều dày (mm) 37,4 | BB.79274Chiều dày (mm) 46,3 | BB.79275Chiều dày (mm) 57,2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,38 | 0,44 | 0,50 | 0,58 | 0,68 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,139 | 0,165 | 0,197 | 0,236 | 0,285 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.