Bảng BB.7923 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.79231Chiều dày (mm) 15,3 | BB.79232Chiều dày (mm) 19,1 | BB.79233Chiều dày (mm) 23,7 | BB.79234Chiều dày (mm) 29,4 | BB.79235Chiều dày (mm) 36,3 | BB.79236Chiều dày (mm) 44,7 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,26 | 0,30 | 0,34 | 0,39 | 0,45 | 0,54 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 |
| Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,095 | 0,112 | 0,133 | 0,158 | 0,188 | 0,227 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.