Bảng BB.7922 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.79221Chiều dày (mm) 13,6 | BB.79222Chiều dày (mm) 16,9 | BB.79223Chiều dày (mm) 21,7 | BB.79224Chiều dày (mm) 26,1 | BB.79225Chiều dày (mm) 32,2 | BB.79226Chiều dày (mm) 39,7 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,44 | 0,54 | 0,63 | 0,73 | 0,85 | 1,00 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,082 | 0,104 | 0,125 | 0,146 | 0,173 | 0,209 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.