Bảng BB.7921 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.79211Chiều dày (mm) 12,1 | BB.79212Chiều dày (mm) 15,0 | BB.79213Chiều dày (mm) 18,7 | BB.79214Chiều dày (mm) 23,2 | BB.79215Chiều dày (mm) 28,6 | BB.79216Chiều dày (mm) 35,2 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,40 | 0,48 | 0,55 | 0,64 | 0,75 | 0,88 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,074 | 0,094 | 0,109 | 0,130 | 0,154 | 0,184 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.