Bảng BB.7912 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.79121Chiều dày (mm) 4,8 | BB.79122Chiều dày (mm) 6,0 | BB.79123Chiều dày (mm) 7,4 | BB.79124Chiều dày (mm) 9,2 | BB.79125Chiều dày (mm) 11,4 | BB.79126Chiều dày (mm) 14,0 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,24 | 0,25 | 0,27 | 0,29 | 0,31 | 0,33 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,045 | 0,048 | 0,052 | 0,055 | 0,060 | 0,064 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.