Bảng định mức BB.7826 — Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 560 mm
Bảng BB.7826 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.7826
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.78261Chiều dày (mm) 21,4 | BB.78262Chiều dày (mm) 26,7 | BB.78263Chiều dày (mm) 33,2 | BB.78264Chiều dày (mm) 41,2 | BB.78265Chiều dày (mm) 50,8 | BB.78266Chiều dày (mm) 62,5 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,27 | 0,32 | 0,38 | 0,45 | 0,54 | 0,65 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,125 | 0,148 | 0,178 | 0,213 | 0,255 | 0,307 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.7826
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.7826 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
