Bảng BB.7824 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.78241Chiều dày (mm) 17,2 | BB.78242Chiều dày (mm) 21,5 | BB.78243Chiều dày (mm) 26,7 | BB.78244Chiều dày (mm) 33,1 | BB.78245Chiều dày (mm) 40,9 | BB.78246Chiều dày (mm) 50,3 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,23 | 0,27 | 0,32 | 0,38 | 0,45 | 0,53 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 |
| Máy gia nhiệt D630 | ca | 0,105 | 0,122 | 0,146 | 0,176 | 0,209 | 0,251 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.