Bảng định mức BB.7817 — Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225 mm
Bảng BB.7817 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.7817
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.78171Chiều dày (mm) 8,6 | BB.78172Chiều dày (mm) 10,8 | BB.78173Chiều dày (mm) 13,4 | BB.78174Chiều dày (mm) 16,6 | BB.78175Chiều dày (mm) 20,5 | BB.78176Chiều dày (mm) 25,2 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,27 | 0,29 | 0,32 | 0,40 | 0,48 | 0,56 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,059 | 0,063 | 0,070 | 0,091 | 0,108 | 0,129 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.7817
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.7817 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
