Bảng định mức BB.7813 — Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140 mm
Bảng BB.7813 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.7813
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.78131Chiều dày (mm) 5,4 | BB.78132Chiều dày (mm) 6,7 | BB.78133Chiều dày (mm) 8,3 | BB.78134Chiều dày (mm) 10,3 | BB.78135Chiều dày (mm) 12,7 | BB.78136Chiều dày (mm) 15,7 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,22 | 0,23 | 0,24 | 0,26 | 0,28 | 0,37 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,048 | 0,049 | 0,053 | 0,057 | 0,061 | 0,082 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.7813
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.7813 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
