Bảng BB.4616 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46161Chiều dày (mm) 24,1 | BB.46162Chiều dày (mm) 30,0 | BB.46163Chiều dày (mm) 37,4 | BB.46164Chiều dày (mm) 46,3 | BB.46165Chiều dày (mm) 57,2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 19,93 | 23,22 | 27,26 | 32,09 | 38,29 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 2,82 | 3,32 | 3,93 | 4,66 | 5,60 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.