Bảng định mức BB.4616 — Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mm

Bảng BB.4616 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.4616

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.46161Chiều dày (mm) 24,1BB.46162Chiều dày (mm) 30,0BB.46163Chiều dày (mm) 37,4BB.46164Chiều dày (mm) 46,3BB.46165Chiều dày (mm) 57,2
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công19,9323,2227,2632,0938,29
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca1,881,881,881,881,88
Máy gia nhiệt D1200ca2,823,323,934,665,60

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.4616

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.4616 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ