Bảng BB.4611 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46111Chiều dày (mm) 13,6 | BB.46112Chiều dày (mm) 16,9 | BB.46113Chiều dày (mm) 21,7 | BB.46114Chiều dày (mm) 26,1 | BB.46115Chiều dày (mm) 32,2 | BB.46116Chiều dày (mm) 39,7 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 14,13 | 17,12 | 20,18 | 23,23 | 27,24 | 32,44 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D630 | ca | 1,509 | 1,914 | 2,300 | 2,691 | 3,196 | 3,857 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.