Bảng định mức BB.4611 — Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm

Bảng BB.4611 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.4611

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.46111Chiều dày (mm) 13,6BB.46112Chiều dày (mm) 16,9BB.46113Chiều dày (mm) 21,7BB.46114Chiều dày (mm) 26,1BB.46115Chiều dày (mm) 32,2BB.46116Chiều dày (mm) 39,7
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công14,1317,1220,1823,2327,2432,44
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630ca1,5091,9142,3002,6913,1963,857

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.4611

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.4611 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ