Bảng định mức BB.4515 — Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m
Bảng BB.4515 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.4515
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BB.45151Đường kính ống (mm) 63 | BB.45152Đường kính ống (mm) 75 | ||
| Vật liệu | |||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,02 | 100,02 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,22 | 3,38 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.4515
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.4515 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
