Bảng BB.133 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.13301Đường kính (mm) 200 | BB.13302Đường kính (mm) 300 | BB.13303Đường kính (mm) 400 | BB.13304Đường kính (mm) 500 | BB.13305Đường kính (mm) 600 | BB.13306Đường kính (mm) 750 | BB.13307Đường kính (mm) 800 | BB.13308Đường kính (mm) 900 | BB.13309Đường kính (mm) 1000 | BB.13310Đường kính (mm) 1050 | BB.13311Đường kính (mm) 1200 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||
| Gạch chỉ | viên | 10 | 15 | 21 | 24 | 28 | 33 | 38 | 43 | 47 | 50 | 56 |
| Vữa XM cát | m3 | 0,005 | 0,008 | 0,010 | 0,013 | 0,018 | 0,028 | 0,031 | 0,043 | 0,051 | 0,052 | 0,055 |
| Nhân công | ||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,07 | 0,10 | 0,13 | 0,15 | 0,18 | 0,23 | 0,25 | 0,29 | 0,32 | 0,33 | 0,38 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.