Bảng định mức BB.133 — Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm)

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 mối nối11 mã hiệu

Bảng BB.133 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.133

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.13301Đường kính (mm) 200BB.13302Đường kính (mm) 300BB.13303Đường kính (mm) 400BB.13304Đường kính (mm) 500BB.13305Đường kính (mm) 600BB.13306Đường kính (mm) 750BB.13307Đường kính (mm) 800BB.13308Đường kính (mm) 900BB.13309Đường kính (mm) 1000BB.13310Đường kính (mm) 1050BB.13311Đường kính (mm) 1200
Vật liệu
Gạch chỉviên1015212428333843475056
Vữa XM cátm30,0050,0080,0100,0130,0180,0280,0310,0430,0510,0520,055
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,070,100,130,150,180,230,250,290,320,330,38

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.133

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.133 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ