Bảng BB.122 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 đoạn cống. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.12201Quy cách (mm) 2(1600x1600) | BB.12202Quy cách (mm) 2(1600x2000) | BB.12203Quy cách (mm) 2(2000x2000) | BB.12204Quy cách (mm) 2(2500x2500) | BB.12205Quy cách (mm) 2(3000x3000) | ||
| Vật liệu | ||||||
| Cống hộp | đoạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,20 | 1,50 | 1,61 | 1,79 | 2,19 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,076 | 0,086 | 0,090 | — | — |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | — | — | 0,112 | — |
| Cần cẩu 40 t | ca | — | — | — | — | 0,136 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.