BA.24201
Bảng BA.242 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BA.24201Lắp thủ công | BA.24202Lắp bằng máy (chiều dài >1m) | ||
| Vật liệu | |||
| Xà | bộ | 1,0 | 1,0 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,34 | 0,23 |
| Máy thi công | |||
| Xe nâng 12m | ca | — | 0,100 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.