Định mức BA.25301 — Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo — Số lượng
Định mức BA.25301 quy định hao phí cho 1 bộ lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo (Số lượng): 1 bộ tiếp địa, 0,33 công nhân công nhóm 3, 0,3 ca máy hàn 23kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã BA.25301 cần: 100 bộ tiếp địa; 33 công nhân công nhóm 3; 30 ca máy hàn 23kw; 15 ca xe nâng 9m.
Thuộc nhóm công tác BA.25300 — Lắp Đặt Tiếp Địa Lặp Lại Cho Lưới Điện Cáp Treo.
Bảng hao phí định mức BA.25301
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 bộ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Tiếp địa | bộ | 1,0 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,33 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23kW | ca | 0,30 |
| Xe nâng 9m | ca | 0,15 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã BA.25301 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BA.25301
Mã định mức BA.25301 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BA.25301 tính cho đơn vị nào?
Định mức BA.25301 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BA.25301 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Thuộc nhóm mã Loại BA — Lắp Đặt Tiếp Địa Lặp Lại Cho Lưới Điện Cáp Treo
