BA.18201
Bảng định mức BA.182 — Lắp đặt các aptomat 1 pha
Bảng BA.182 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BA.182
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.18201Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 10 | BA.18202Cường độ dòng điện (Ampe) ≤50 | BA.18203Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 100 | BA.18204Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 150 | BA.18205Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 200 | BA.18206Cường độ dòng điện (Ampe) >200 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Aptomat | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 3 | 2 | 2 | 2 | 0,5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,11 | 0,15 | 0,23 | 0,24 | 0,34 | 0,81 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BA.182
BA.18202
Lắp đặt các aptomat 1 pha
BA.18203
Lắp đặt các aptomat 1 pha
BA.18204
Lắp đặt các aptomat 1 pha
BA.18205
Lắp đặt các aptomat 1 pha
BA.18206
Lắp đặt các aptomat 1 pha
Cơ sở pháp lý
- Bảng BA.182 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
