BA.18101
Bảng định mức BA.181 — Lắp đặt các loại đồng hồ
Bảng BA.181 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BA.181
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.18101Loại đồng hồ Vol kế | BA.18102Loại đồng hồ Ampe kế | BA.18103Loại đồng hồ Oát kế Công tơ | BA.18104Loại đồng hồ Rơ le | ||
| Vật liệu | |||||
| Đồng hồ | cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,11 | 0,12 | 0,15 | 0,22 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BA.181
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BA.181 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
