BA.17301
Bảng định mức BA.173 — Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp
Bảng BA.173 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bảng. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BA.173
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.17301Loại công tắc, ổ cắm 1 công tắc, 1 ổ cắm | BA.17302Loại công tắc, ổ cắm 1 công tắc, 2 ổ cắm | BA.17303Loại công tắc, ổ cắm 1 công tắc, 3 ổ cắm | BA.17304Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 1 ổ cắm | BA.17305Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 2 ổ cắm | BA.17306Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 3 ổ cắm | ||
| Vật liệu | |||||||
| Công tắc | cái | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 |
| Ổ cắm | cái | 1 | 2 | 3 | 1 | 2 | 3 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 | 0,088 | 0,096 | 0,112 | 0,128 | 0,144 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BA.173
BA.17302
Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp
BA.17303
Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp
BA.17304
Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp
BA.17305
Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp
BA.17306
Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt hạt công tắc, hạt ổ cắm, mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BA.173 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
