Bảng định mức BA.164 — Lắp đặt dây dẫn 4 ruột

Bảng BA.164 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BA.164

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BA.16401Loại dây (mm2) ≤ 1BA.16402Loại dây (mm2) ≤ 3BA.16403Loại dây (mm2) ≤ 10BA.16404Loại dây (mm2) ≤ 25BA.16405Loại dây (mm2) ≤ 50BA.16406Loại dây (mm2) ≤ 95
Vật liệu
Dây dẫn điệnm1,011,011,011,011,011,01
Vật liệu khác%333333
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,0250,0310,0470,0630,0710,086

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BA.164

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BA.164 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ