Bảng BA.154 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho hộp. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.15401Diện tích hộp (cm2) ≤ 40 | BA.15402Diện tích hộp (cm2) ≤ 225 | BA.15403Diện tích hộp (cm2) ≤ 500 | BA.15404Diện tích hộp (cm2) ≤ 1600 | ||
| Vật liệu | |||||
| Hộp | cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,19 | 0,21 | 0,25 | 0,30 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Lấy dấu, đục lỗ, khoan bắt vít, đấu dây, luồn dây, chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.