Định mức BA.16101 — Lắp đặt dây đơn — Loại dây (mm2) ≤ 0,7
Định mức BA.16101 quy định hao phí cho m lắp đặt dây đơn (Loại dây (mm2) ≤ 0,7): 1,01 m dây dẫn điện, 0,016 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BA.16101 cần: 101 m dây dẫn điện; 1,6 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BA.16100 — Lắp Đặt Dây Đơn.
Bảng hao phí định mức BA.16101
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dây dẫn điện | m | 1,01 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,016 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× m
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BA.161
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BA.16101 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BA.16101 | Loại dây (mm2) ≤ 0,7 | mã đang xem |
| BA.16102 | Loại dây (mm2) ≤ 1,0 | +25,0% |
| BA.16103 | Loại dây (mm2) ≤ 2,5 | +50,0% |
| BA.16104 | Loại dây (mm2) ≤ 6 | +68,8% |
| BA.16105 | Loại dây (mm2) ≤ 10 | +87,5% |
| BA.16106 | Loại dây (mm2) ≤ 25 | +125,0% |
| BA.16107 | Loại dây (mm2) ≤ 50 | +162,5% |
| BA.16108 | Loại dây (mm2) ≤ 95 | +231,3% |
| BA.16109 | Loại dây (mm2) ≤ 150 | +312,5% |
| BA.16110 | Loại dây (mm2) ≤ 200 | +387,5% |
| BA.16111 | Loại dây (mm2) ≤ 300 | +537,5% |
Cơ sở pháp lý
- Mã BA.16101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BA.16101
Mã định mức BA.16101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BA.16101 quy định hao phí cho m lắp đặt dây đơn (Loại dây (mm2) ≤ 0,7): 1,01 m dây dẫn điện, 0,016 công nhân công nhóm 3.
Định mức BA.16101 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BA.16101 được lập cho m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BA.16101 cần: 101 m dây dẫn điện; 1,6 công nhân công nhóm 3.
Mã BA.16101 khác gì các mã cùng bảng BA.161?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại dây (mm2) ≤ 0,7"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BA.16102 cao hơn 25%, mã BA.16103 cao hơn 50%, mã BA.16104 cao hơn 68.8%.
Định mức BA.16101 được quy định ở văn bản nào?
Mã BA.16101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã BA.16101 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BA.161 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BA — Lắp Đặt Dây Đơn
