Bảng định mức BA.153 — Lắp đặt puli

Bảng BA.153 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BA.153

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BA.15301Loại pu li Sứ kẹp TườngBA.15302Loại pu li Sứ kẹp TrầnBA.15303Loại pu li ≤30x30 TườngBA.15304Loại pu li ≤30x30 TrầnBA.15305Loại pu li ≥35x35 TườngBA.15306Loại pu li ≥35x35 Trần
Vật liệu
Pulicái111111
Vật liệu khác%333333
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,0230,0300,0300,0340,0510,053
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,0100,0150,0100,0150,0100,015

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BA.153

Loại pu li Sứ kẹp TườngĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Loại pu li Sứ kẹp TrầnĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Loại pu li ≤30x30 TườngĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Loại pu li ≤30x30 TrầnĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Loại pu li ≥35x35 TườngĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Loại pu li ≥35x35 TrầnĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Lau chùi, lấy dấu, khoan cố định puli lên tường, trần theo đúng yêu cầu thiết kế, kiểm tra và bàn giao.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BA.153 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ