BA.15301
Bảng định mức BA.153 — Lắp đặt puli
Bảng BA.153 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BA.153
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.15301Loại pu li Sứ kẹp Tường | BA.15302Loại pu li Sứ kẹp Trần | BA.15303Loại pu li ≤30x30 Tường | BA.15304Loại pu li ≤30x30 Trần | BA.15305Loại pu li ≥35x35 Tường | BA.15306Loại pu li ≥35x35 Trần | ||
| Vật liệu | |||||||
| Puli | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,023 | 0,030 | 0,030 | 0,034 | 0,051 | 0,053 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,010 | 0,015 | 0,010 | 0,015 | 0,010 | 0,015 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BA.153
BA.15302
Lắp đặt puli
BA.15303
Lắp đặt puli
BA.15304
Lắp đặt puli
BA.15305
Lắp đặt puli
BA.15306
Lắp đặt puli
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Lau chùi, lấy dấu, khoan cố định puli lên tường, trần theo đúng yêu cầu thiết kế, kiểm tra và bàn giao.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BA.153 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
