Bảng BA.144 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.14401Đường kính ống (mm) ≤15 | BA.14402Đường kính ống (mm) ≤ 27 | BA.14403Đường kính ống (mm) ≤ 34 | BA.14404Đường kính ống (mm) ≤ 48 | BA.14405Đường kính ống (mm) ≤ 76 | BA.14406Đường kính ống (mm) ≤ 90 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa | m | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,11 | 0,15 | 0,17 | 0,20 | 0,23 | 0,26 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,01 | 0,01 | 0,012 | 0,014 | 0,017 | 0,02 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.