Bảng BA.143 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.14301Đường kính ống (mm) ≤15 | BA.14302Đường kính ống (mm) ≤ 27 | BA.14303Đường kính ống (mm) ≤ 34 | BA.14304Đường kính ống (mm) ≤ 48 | BA.14305Đường kính ống (mm) ≤ 76 | BA.14306Đường kính ống (mm) ≤ 90 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa | m | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,028 | 0,034 | 0,039 | 0,046 | 0,054 | 0,063 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,01 | 0,01 | 0,012 | 0,014 | 0,017 | 0,02 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.