Bảng định mức BA.143 — Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn

Bảng BA.143 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BA.143

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BA.14301Đường kính ống (mm) ≤15BA.14302Đường kính ống (mm) ≤ 27BA.14303Đường kính ống (mm) ≤ 34BA.14304Đường kính ống (mm) ≤ 48BA.14305Đường kính ống (mm) ≤ 76BA.14306Đường kính ống (mm) ≤ 90
Vật liệu
Ống nhựam1,021,021,021,021,021,02
Vật liệu khác%555555
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,0280,0340,0390,0460,0540,063
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,010,010,0120,0140,0170,02

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BA.143

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BA.143 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ