Bảng định mức BA.111 — Lắp đặt quạt điện

Bảng BA.111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BA.111

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BA.11110Loại quạt điện Quạt trầnBA.11120Loại quạt điện Quạt treo tườngBA.11130Loại quạt điện Quạt ốp trầnBA.11140Loại quạt điện Quạt thông gió trên tường
Vật liệu
Quạt trầncái1———
Hộp số (nếu có)cái1———
Vật liệu khác%1111
Quạt treo tườngcái—1——
Quạt ốp trầncái——1—
Quạt thông giócái———1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,200,150,400,15
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWca0,150,100,150,07

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BA.111

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, lắp cánh, đấu dây, khoan lỗ, lắp quạt, lắp hộp số tại vị trí thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử và bàn giao.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BA.111 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ