Bảng định mức AO40 — Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông
Bảng AO40 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 bê tông. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AO40
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AO401Tỷ lệ phối hợp % 50,0 | AO402Tỷ lệ phối hợp % 55,0 | AO403Tỷ lệ phối hợp % 60,0 | AO404Tỷ lệ phối hợp % 65,0 | AO405Tỷ lệ phối hợp % 70,0 | AO406Tỷ lệ phối hợp % 75,0 | AO407Tỷ lệ phối hợp % 80,0 | AO408Tỷ lệ phối hợp % 85,0 | AO409Tỷ lệ phối hợp % 90,0 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Đá | m3 | 0,319 | 0,351 | 0,383 | 0,415 | 0,447 | — | — | — | — |
| Cát | m3 | 0,388 | 0,426 | 0,465 | 0,504 | 0,543 | 0,582 | 0,611 | 0,649 | 0,687 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AO40
Thành phần công việc
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)
III.1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN (Đơn vị tính : 1 tấn)
- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc
- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường
III.2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA (Đơn vị tính : 1 tấn)
- Khoáng chất
Cơ sở pháp lý
- Bảng AO40 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông.
