AM.26111
Bảng định mức AM.2611 — Vận chuyển ống
Bảng AM.2611 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10tấn/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AM.2611
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AM.26111Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | AM.26112Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | AM.26113Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | ||
| Máy thi công | ||||
| Ôtô thùng 7 t | ca | 0,026 | 0,021 | 0,017 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AM.2611
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AM.2611 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bốc xếp, vận chuyển.
