AM.23141
Bảng định mức AM.2314 — Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ
Bảng AM.2314 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m3/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AM.2314
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AM.23141Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | AM.23142Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | AM.23143Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | ||
| Máy thi công | ||||
| Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,011 | 0,008 | 0,004 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AM.2314
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AM.2314 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bốc xếp, vận chuyển.
