Bảng AL.5314 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.53141Chiều dày lớp vữa (cm) 2 cm | AL.53142Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cm | AL.53143Chiều dày lớp vữa (cm) 5 cm | AL.53144Chiều dày lớp vữa (cm) 7 cm | AL.53145Chiều dày lớp vữa (cm) 10 cm | ||
| Vật liệu | ||||||
| Vữa phun khô | m3 | 3,282 | 4,376 | 6,563 | 8,752 | 12,034 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,65 | 5,14 | 6,00 | 6,98 | 8,31 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy phun vẩy 9 m3/h | ca | 0,456 | 0,608 | 0,911 | 1,216 | 1,671 |
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,456 | 0,608 | 0,911 | 1,216 | 1,671 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật.