Bảng định mức AL.5313 — Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h

Bảng AL.5313 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.5313

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.53131Chiều dày lớp vữa (cm) 2 cmAL.53132Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cmAL.53133Chiều dày lớp vữa (cm) 5 cmAL.53134Chiều dày lớp vữa (cm) 7 cmAL.53135Chiều dày lớp vữa (cm) 10 cm
Vật liệu
Vữa phun khôm34,4785,9718,95511,94016,418
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,804,204,905,706,78
Máy thi công
Máy phun vẩy 9 m3/hca0,6220,8291,2441,6582,280
Máy nén khí 660 m3/hca0,6220,8291,2441,6582,280
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,9141,1211,5361,9512,572

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.5313

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.5313 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ