Bảng định mức AL.5312 — Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h
Bảng AL.5312 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AL.5312
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.53121Chiều dày lớp vữa (cm) 2 cm | AL.53122Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cm | AL.53123Chiều dày lớp vữa (cm) 5 cm | AL.53124Chiều dày lớp vữa (cm) 7 cm | AL.53125Chiều dày lớp vữa (cm) 10 cm | ||
| Vật liệu | ||||||
| Vữa phun ướt | m3 | 3,750 | 5,000 | 7,500 | 10,000 | 13,750 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,80 | 4,20 | 4,90 | 5,70 | 6,78 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy phun vẩy 16 m3/h | ca | 0,256 | 0,341 | 0,511 | 0,682 | 0,938 |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,292 | 0,292 | 0,292 | 0,292 | 0,292 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AL.5312
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AL.5312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
