Bảng AL.5282 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AL.52821Hầm ngang | AL.52822Hầm đứng | AL.52823Hầm nghiêng | ||
| Vật liệu | ||||
| Lưới thép B40 | m2 | 1,100 | 1,100 | 1,100 |
| Thép tấm các loại | kg | 0,590 | 0,590 | 0,590 |
| Thép tròn Φ ≤ 18 | kg | 3,520 | 3,520 | 3,520 |
| Que hàn | kg | 0,047 | 0,047 | 0,047 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,070 | 0,070 | 0,070 |
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 0,092 | — | — |
| Tời điện 1,5 t | ca | — | 0,020 | 0,023 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Rải lưới, ép lưới sát vào vách đá, hàn bản mã, hàn thép giằng theo yêu cầu kỹ thuật.