Bảng AL.5145 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AL.51451Cấp đá I | AL.51452Cấp đá II | AL.51453Cấp đá III | AL.51454Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Mũi khoan Φ76mm | cái | 4,967 | 4,505 | 4,054 | 3,649 |
| Cần khoan Φ32, L=4m | cái | 1,082 | 0,981 | 0,883 | 0,795 |
| Đuôi choòng Φ38 | cái | 0,059 | 0,047 | 0,043 | 0,039 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 15,88 | 14,50 | 13,16 | 11,95 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mm | ca | 7,413 | 6,724 | 6,051 | 5,446 |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 7,413 | 6,724 | 6,051 | 5,446 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.